vịt thìa

vịt thìa

Một con vịt thìa đang bơi trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài chim nước thuộc họ vịt: "vịt thìa" tên gọi của một loài vịt mỏ hình thìa, dẹt rộngđầu, dùng để lọc thức ăn dưới nước. Loài này thường sốngcác vùng đất ngập nước, ao hồ.
    • Tên khoa học: Spatula clypeata (trước đây Anas clypeata), thuộc họ Vịt (Anatidae).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vịt thìa thường xuất hiệncác đầm lầy hồ nước ngọt. (Loài chim này thích môi trường nước nông nhiều thực vật.)
    • Mỏ của vịt thìa hình dạng độc đáo giúp lọc sinh vật phù du. (Đặc điểm mỏ thìa là công cụ kiếm ăn chính của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vịt thìa Bắc Mỹ": một phân loài hoặc nhóm vịt thìa phân bốkhu vực Bắc Mỹ.

    • Vịt thìa Bắc Mỹ di cư xuống phía nam vào mùa đông. (Chúng thường bay đến vùng ấm hơn để tránh rét.)
  • "vịt thìa châu Âu": loài vịt thìa phổ biếnchâu Âu châu Á.

    • Vịt thìa châu Âu bộ lông sặc sỡ hơn vào mùa sinh sản. (Con đực thường màu xanh lục trắng nổi bật.)
Biến thể từ gần giống
  • Vịt (danh từ): loài chim nước nuôi hoặc hoang dã, mỏ dẹt chân màng.

    • Vịt bơi lội tung tăng trên mặt ao. (Động vật này thích nghi tốt với môi trường nước.)
  • Thìa (danh từ): dụng cụ ăn uống phần đầu lõm, hình oval, dùng để xúc chất lỏng.

    • ấy dùng thìa để múc súp. (Dụng cụ này hình dạng giống mỏ của loài vịt.)
Từ đồng nghĩa
  • Vịt mỏ thìa: cách gọi khác dựa trên đặc điểm mỏ.

    • Vịt mỏ thìa thường ăn các loại tảo côn trùng nhỏ. (Cách gọi này nhấn mạnh hình dạng mỏ độc đáo.)
  • Souchet (từ mượn tiếng Pháp): tên gọi của loài vịt thìa trong tiếng Pháp, đôi khi dùng trong ngữ cảnh khoa học.

    • Souchet một loài chim di cư phổ biếnchâu Âu. (Thuật ngữ này xuất hiện trong các tài liệu điểu học.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến: "vịt thìa" tên gọi chuyên ngành sinh học, ít xuất hiện trong văn nói hoặc thành ngữ thông thường.